HUYỆT LỤC KHÍ TRÊN KINH TAM TIÊU

1. Tĩnh huyệt- 1 3T- Quan Xung.

Vị trí: Cách gốc móng ngón áp út 0,1 thốn.

2. Vinh huyệt- 2 3T- Dịch Môn.

Vị trí: Úp bàn tay, lấy cuối nếp gấp khe ngón đeo nhẫn và ngón út.

3. Du huyệt- 3 3T- Trung Chữ.

Vị trí: Sấp bàn tay, giữa khe ngón tay 4 và 5 xuống 1 thốn.

4. Nguyên huyệt- 4 3T- Dương Trì.

Vị trí: Bàn tay sấp, chỗ lõm giữa cạnh ngoài gân cơ các ngón tay và xương mắt cá tay.

5. Kinh huyệt- 5 3T-  Chi Cấu

Vị trí: Bàn tay sấp, từ giữa cổ tay đo lên 3 thốn là huyệt.

6. Hợp huyệt- 6 3T- Thiên Tỉnh.

Vị trí: Từ mỏm khuỷu tay lên 1 thốn, giữa chỗ lõm là huyệt

 

Leave a Comment